NGUỒN LASER CHO ỨNG DỤNG CẮT, HÀN, KHOAN
SLS |
KLS |
FLS |
![]() |
![]() |
![]() |
| SLS 200 - pulsed Nd:YAG laser | SLS 200 series lasers 10 to 220 Watt output |
||||||||||||||
Nguồn laser SLS được phát triển để gia công vật liệu thông qua Bộ truyền tia sợi quang ( Fiber Optic Beam Delivery). Được thiết kế theo modun, nó có hơn 30 loại model nguồn laser khác nhau. |
|||||||||||||||
| Ứng dụng | |||||||||||||||
|
|||||||||||||||
| Đặc điểm kỹ thuật | |||||||||||||||
|
|||||||||||||||
| Thông số kỹ thuật | |||||||||||||||
|
KLS 246 - pulsed Nd:YAG laser |
![]() KLS 246 series laser 10 to 250 Watt output |
|||||||||
Nguồn laser KLS cho chất lượng chùm tia tuyệt vời và năng lượng píc rất cao. Nó đặc biệt phù hợp cho ứng dụng cắt, khoan và rạch vãnh, hàn và đa ứng dụng. Nó được thiết kết modun với 6 model khác nhau. |
||||||||||
Ứng dụng |
||||||||||
|
||||||||||
| Đăc điểm kỹ thuật | ||||||||||
|
||||||||||
| Thông số kỹ thuật | ||||||||||
|
||||||||||
| FLS - pulsed Nd:YAG laser |
|
|||||||||||||||
Nguồn laser FLS dải công suất cao dùng cho các ứng dụng cắt, hàn và khoan vật liệu dày với năng suất cao. Được thiết kế modun, nó có hơn 30 model khác nhau. |
||||||||||||||||
Ứng dụng |
||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Đặc điểm kỹ thuật | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Thông số kỹ thuật | ||||||||||||||||
|

laser cho ứng dụng công nghiệp